Một số dạng bài cơ bản

1. It takes Sb khoảng thời gian to do sth = Sb spend khoảng thời gian doing sth

VD: It took her 3 hours to get to the city centre = She spent 3 hours getting to the city centre. (Cô ấy mất 3 tiếng để đi vào trung tâm thành phố

2. Like = tobe interested in = enjoy = keen on = tobe fond of Ving: thích, đam mê cái gì

VD: She likes politics = She is interested in politics (Cô ấy thích hoạt động chính trị)

3. Because + S + V  = because of + N: Vì/ bởi vì cái gì/ ai

VD: He can’t move because his leg was broken = He can’t move because of his broken leg (Anh ấy không thể di chuyển vì chân đã bị gãy)

4. Although + clause = despite + N = in spite of / dispite + N/V-ing/phrase: Mặc dù….

VD: Although she is old, she can compute very fast = Despite / In spite of her old age, she can compute very fast. (Mặc dù cô ấy đã cao tuổi, cô ấy có thể sử dụng máy tính rất nhanh)

5. Succeed in doing sth = manage to do sth: thành công trong lĩnh vực nào đó

VD: We succeeded in digging the Panama cannel = We managed to dig the Panama cannel (Chúng tôi đã thành công trong việc đào than nến kênh Panama)

6. Cấu trúc có Too/So/Enough

+) S + V + too + adj/adv (for sb) to do sth = S + not + V +adj/adv + enough + : quá… để làm gì/ không đủ …để làm gì

VD: she is too young to get married

= she is not old enough to get maried ( cô ấy quá trẻ để kết hôn)

+) S + tobe + so + adj + that S + V = S+ tobe + such (a/ an) N that … : quá đến nỗi mà

VD: She is so beautiful that everybody loves her = She is such a beautiful girl that everybody loves her. (Cô ấy qúa đẹp đến nỗi mà ai cũng yêu cô ấy)

7.  Cấu trúc có Prefer

+) Prefer sb to do sth = S1 + Would rather + S2 + Vo sth: thích, muốn ai làm gì ( câu cầu khiến)

VD: I prefer you (not) to smoke here = I’d rather you (not) smoke here (Tôi thích bạn (không) hút thuốc ở đây)

+) Prefer doing sth to doing sth = Would rather do sth than do sth = Like sth/doing sth better than sth/doing sth: thích làm gì hơn làm gì

VD: She prefers staying at home to going out = She’d rather stay at home than go out (Cô ấy thích ở nhà hơn là ra ngoài)

8.  Can = tobe able to = tobe possible

I can speak english fluently = I‘m able to speak english fluently

(tôi có thể nói tiếng anh trôi chảy)

9. This is the first time + S + have + V(P2) = S+ have/has not + P2 +……+ before

VD: This is the first time I have seen so many people crying at the end of the movie = I have not seen  so many people crying at the end of the movie before . ( Đây là lần đầu tiên tôi nhìn thấy nhiều người khóc như thế lúc kết thúc phim = Tôi chưa từng nhìn thấy nhiều người khóc nhu thế lúc kết thúc phim trước đây)

10. S + V + O = S + find + it (unreal objective_Tân ngữ ko xác định) + adj + to + V

I find it interesting to read Harry Poster = Harry Poster is interesting book

11. S + V + so that/ in order that+ S + V = S + V + to + infinitive: … vì vậy …

I learn english so that/ in order to I can find a good job in the future

= I learn English to find a good job in the future

12. S + V + not only … + but also = S + V + both … and: … không chỉ … mà còn …

VD: He translated fast and correctly = He translated not only fast but also correctly (Anh ấy dịch bài không chỉ nhanh mà còn chính xác)

13. S1 + didn’t + V1 + Because + S2 + didn’t + V2 = If Clause

She didn’t pass the exam because She didn’t learn hard = If she learnt hard, she would pass the exam (nếu cô ấy học chăm thì cô ấy đã đỗ kỳ thi rồi)

14. S1 + V1 + if + S2 + V2 (phủ định)= S1 + V1 + Unless + S2 + V2 (khẳng định)

If you don’t study harder, you will pass the exam

= unless you study, you will pass the xam (nếu không học hành chăm chỉ thì bạn sẽ trượt kỳ thi)

14. Why don’t you do sth? = In my opinion = Let’s + V = S + advise + you + to v = S + suggest + that + S + present subjunctive: gợi ý làm gì

Why don’t you go to the cinema at this weekend = I advise you to go to the cinema at this weekend = in my opinion, you should go to the cinema at this weekend = theo tôi, bạn nên đi đến rạp chiếu phim vào cuối tuần này

15. S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth

VD: I remember to have a Maths test tomorrow = I don’t forget to have a Maths test tomorrow (Tôi nhớ có 1 bài kiểm tra toán sáng mai)

16. S + be + ing-adj = S + be +ed-adj

Titanic film is interesting = I’m interested in Titanic film

17. look forward to + Ving  mong đợi

18. As soon as : ngay sau khi

19: as well as : cũng như là

20. Đại từ sở hữu : mine, his, hers..  vd: This is your book, this is my book

                                                                =This is your book, this is mine